Chữ

肯

kěn HSK 4
肯 kěn HSK 4
  • 1. thịt dính trên xương; phần then chốt, yếu hại
  • 2. cho phép; đồng ý
  • 3. (trợ động từ) sẵn lòng; chấp nhận yêu cầu
  • 4. họ
Từ dùng 肯 như kěn (1)
Cấu trúc & nét viết
肯 kěn — thịt dính trên xương; phần then chốt, yếu hại
肯 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét