Từ
工业 (gōng yè) — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
工业 (gōng yè) là một từ tiếng Trung: công nghiệp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 工业
名 míng danh từ
công nghiệp
这个城市的工业发展很快。
zhè ge chéng shì de gōng yè fā zhǎn hěn kuài
Sự phát triển công nghiệp của thành phố này rất nhanh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
工 gōng — công việc, sản xuất, nghề thủ công
Từ có ký tự này (34)
-
Ví dụ
我每天工作八小时。
wǒ měi tiān gōng zuò bā xiǎo shí
Tôi làm việc tám giờ mỗi ngày.
-
Ví dụ
工作日我通常七点起床。
gōng zuò rì wǒ tōng cháng qī diǎn qǐ chuáng
Vào ngày làm việc tôi thường dậy lúc bảy giờ.
-
Ví dụ
我父亲是工厂的工人。
wǒ fù qin shì gōng chǎng de gōng rén
Cha tôi là công nhân nhà máy.
-
Ví dụ
我爸爸在工厂工作。
wǒ bà ba zài gōng chǎng gōng zuò
Bố tôi làm việc ở nhà máy.
-
Ví dụ
他每个月的工资是五千元。
tā měi gè yuè de gōng zī shì wǔ qiān yuán
Lương của anh ấy là năm nghìn nhân dân tệ mỗi tháng.
Xem thêm (+29)
-
Ví dụ
很多学生暑假都去打工。
hěn duō xué sheng shǔ jià dōu qù dǎ gōng
Nhiều sinh viên đi làm thuê trong kỳ nghỉ hè.
-
- 人 con người, người; chỉ điều gì đó do con người làm
- 工 công việc, lao động; ám chỉ nỗ lực hoặc công việc thủ công
Ví dụ
这是人工智能的时代。
zhè shì rén gōng zhì néng de shí dài
Đây là kỷ nguyên của trí tuệ nhân tạo.
-
Ví dụ
我们需要加工这些原材料。
wǒ men xū yào jiā gōng zhè xiē yuán cái liào
Chúng tôi cần gia công những nguyên liệu thô này.
-
Ví dụ
公司有一百名员工。
gōng sī yǒu yì bǎi míng yuán gōng
Công ty có một trăm nhân viên.
-
- 工 công việc, lao động (đại diện cho khía cạnh chức năng)
- 具 dụng cụ, thiết bị (đại diện cho đối tượng vật lý)
Ví dụ
工具箱里有很多工具。
gōng jù xiāng lǐ yǒu hěn duō gōng jù
Có nhiều công cụ trong hộp dụng cụ.
-
Ví dụ
他学习土木工程。
tā xué xí tǔ mù gōng chéng.
Anh ấy học kỹ thuật dân dụng.
-
Ví dụ
他是一位软件工程师。
tā shì yī wèi ruǎn jiàn gōng chéng shī
Anh ấy là một kỹ sư phần mềm.
-
Ví dụ
这件家具的工艺非常精湛。
zhè jiàn jiā jù de gōng yì fēi cháng jīng zhàn
Công nghệ của đồ nội thất này rất tinh xảo.
-
Ví dụ
手工制作的东西更有价值。
shǒu gōng zhì zuò de dōng xi gèng yǒu jià zhí
Những thứ làm thủ công có giá trị hơn.
-
Ví dụ
这家公司有一千多名职工。
zhè jiā gōng sī yǒu yī qiān duō míng zhí gōng
Công ty này có hơn một nghìn nhân viên.
-
- 人 con người; chỉ 'do con người tạo ra' hoặc 'nhân tạo'
- 工 công việc, lao động; củng cố khía cạnh 'do con người tạo ra' hoặc 'xây dựng'
- 智 trí tuệ, thông minh; đại diện cho khía cạnh nhận thức
- 能 khả năng, năng lực; chỉ khả năng chức năng
Ví dụ
人工智能可以帮助医生诊断疾病。
réngōng zhìnéng kěyǐ bāngzhù yīshēng zhěnduàn jíbìng
Trí tuệ nhân tạo có thể giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh.
-
Ví dụ
我们需要分工合作,才能按时完成项目。
wǒ men xū yào fēn gōng hé zuò cái néng àn shí wán chéng xiàng mù
Chúng ta cần phân công và hợp tác để hoàn thành dự án đúng hạn.
-
Ví dụ
附近的工地噪音很大。
fù jìn de gōng dì zào yīn hěn dà
Công trường gần đây rất ồn ào.
-
- 工 công việc; lao động (góp phần vào ý nghĩa nỗ lực hoặc hoạt động)
- 夫 hậu tố (kết hợp với 工 để tạo thành từ có nghĩa là thời gian hoặc kỹ năng)
Ví dụ
我今天没有工夫去购物。
wǒ jīn tiān méi yǒu gōng fu qù gòu wù
Hôm nay tôi không có thời gian đi mua sắm.
-
Ví dụ
这个产品需要经过十个工序才能完成。
zhè ge chǎn pǐn xū yào jīng guò shí ge gōng xù cái néng wán chéng
Sản phẩm này cần trải qua mười quy trình công việc mới có thể hoàn thành.
-
- 义 tự nguyện, chính nghĩa (chỉ dịch vụ không trả công và tự nguyện)
- 工 công việc, công nhân (lao động hoặc người thực hiện dịch vụ)
Ví dụ
她每周末都去医院做义工。
tā měi zhōu mò dōu qù yī yuàn zuò yì gōng
Cô ấy đến bệnh viện làm tình nguyện viên mỗi cuối tuần.
-
- 农 nông nghiệp; chỉ nguồn gốc nông thôn
- 民 dân/công dân; chỉ người
- 工 công nhân/lao động; chỉ nghề nghiệp
Ví dụ
农民工为城市建设做出了巨大贡献。
nóng mín gōng wèi chéng shì jiàn shè zuò chū le jù dà gòng xiàn
Công nhân nhập cư đã đóng góp to lớn cho việc xây dựng thành phố.
-
Ví dụ
他到城里务工,每月寄钱回家。
tā dào chéng lǐ wù gōng měi yuè jì qián huí jiā
Anh ấy đến thành phố làm công nhân di cư và gửi tiền về nhà mỗi tháng.
-
Ví dụ
这个项目下个月动工。
zhè ge xiàng mù xià ge yuè dòng gōng
Dự án này sẽ khởi công vào tháng sau.
-
- 勤 siêng năng, chăm chỉ (nhấn mạnh thái độ cần cù trong công việc)
- 工 làm việc, lao động (đề cập đến thành phần công việc của chương trình)
- 俭 tiết kiệm, kiệm ước (nhấn mạnh sống tiết kiệm và tiết kiệm tiền)
- 学 học, học tập (đề cập đến thành phần giáo dục/học thuật)
Ví dụ
很多大学生通过勤工俭学来减轻家庭负担。
hěn duō dà xué shēng tōng guò qín gōng jiǎn xué lái jiǎn qīng jiā tíng fù dān
Nhiều sinh viên đại học sử dụng chương trình vừa học vừa làm để giảm gánh nặng cho gia đình.
-
Ví dụ
她加入了工会。
tā jiā rù le gōng huì
Cô ấy đã gia nhập công đoàn.
-
- 工 công việc, lao động (đại diện cho lao động chân tay và nghề thợ)
- 匠 thợ, bậc thầy (đại diện cho kỹ năng, chuyên môn và tay nghề)
Ví dụ
这位老工匠制作的家具非常精美。
zhè wèi lǎo gōng jiàng zhì zuò de jiā jù fēi cháng jīng měi
Đồ nội thất do thợ thủ công già này làm rất tinh xảo.
-
Ví dụ
他的字写得很工整。
tā de zì xiě de hěn gōng zhěng
Chữ viết của anh ấy rất gọn gàng.
-
Ví dụ
我的哥哥选择了工科,因为他喜欢数学和物理。
wǒ de gē ge xuǎn zé le gōng kē yīn wèi tā xǐ huan shù xué hé wù lǐ
Anh trai tôi chọn ngành kỹ thuật vì anh ấy thích toán và vật lý.
-
Ví dụ
春节后我们就开工了。
chūn jié hòu wǒ men jiù kāi gōng le
Chúng tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay sau Tết Nguyên Đán.
-
Ví dụ
工人们因为不满工资待遇而怠工。
gōng rén men yīn wèi bù mǎn gōng zī dài yù ér dài gōng
Công nhân làm việc chậm chạp vì không hài lòng với tiền lương và đãi ngộ.
-
Ví dụ
这条路正在施工,请绕行。
zhè tiáo lù zhèng zài shī gōng qǐng rào xíng
Con đường này đang thi công, xin vui lòng đi vòng.
-
Ví dụ
新机场预计三年后竣工。
xīn jī chǎng yù jì sān nián hòu jùn gōng
Sân bay mới dự kiến sẽ hoàn thành trong ba năm.
-
Ví dụ
工人们决定罢工要求加薪。
gōng rén men jué dìng bà gōng yāo qiú jiā xīn
Công nhân quyết định đình công để yêu cầu tăng lương.
业 yè — nghề nghiệp, ngành, lĩnh vực
Từ có ký tự này (28)
-
Ví dụ
我今天有很多作业要做。
wǒ jīn tiān yǒu hěn duō zuò yè yào zuò
Hôm nay tôi có rất nhiều bài tập về nhà phải làm.
-
Ví dụ
我的专业是计算机科学。
wǒ de zhuān yè shì jì suàn jī kē xué
Chuyên ngành của tôi là khoa học máy tính.
-
Ví dụ
我去年从大学毕业了。
wǒ qù nián cóng dà xué bì yè le
Tôi đã tốt nghiệp đại học năm ngoái.
-
Ví dụ
今年我们学校有500名毕业生。
jīn nián wǒ men xué xiào yǒu wǔ bǎi míng bì yè shēng
Năm nay trường chúng tôi có 500 sinh viên tốt nghiệp.
-
Ví dụ
你的职业是什么?
nǐ de zhí yè shì shén me
Nghề nghiệp của bạn là gì?
Xem thêm (+23)
-
Ví dụ
他是业余摄影师。
tā shì yè yú shè yǐng shī
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.
-
Ví dụ
他负责公司的市场业务。
tā fù zé gōng sī de shì chǎng yè wù
Anh ấy chịu trách nhiệm về nghiệp vụ tiếp thị của công ty.
-
Ví dụ
他的事业很成功。
tā de shì yè hěn chéng gōng
Sự nghiệp của anh ấy rất thành công.
-
Ví dụ
中国的汽车产业发展很快。
Zhōng guó de qì chē chǎn yè fā zhǎn hěn kuài
Ngành công nghiệp ô tô của Trung Quốc đang phát triển rất nhanh.
-
Ví dụ
这家企业发展很快。
zhè jiā qǐ yè fā zhǎn hěn kuài
Doanh nghiệp này phát triển rất nhanh.
-
Ví dụ
中国的农业发展很快。
Zhōng guó de nóng yè fā zhǎn hěn kuài
Nông nghiệp Trung Quốc phát triển rất nhanh.
-
Ví dụ
他决定创业,开了一家咖啡店。
tā jué dìng chuàng yè kāi le yì jiā kā fēi diàn
Anh ấy quyết định khởi nghiệp và mở một quán cà phê.
-
- 各 mỗi (nhấn mạnh sự đa dạng)
- 行 nghề nghiệp, ngành
- 各 mỗi (lặp lại để nhấn mạnh)
- 业 nghề nghiệp, ngành công nghiệp
Ví dụ
这次活动吸引了各行各业的专家参加。
zhè cì huó dòng xī yǐn le gè háng gè yè de zhuān jiā cān jiā
Sự kiện này đã thu hút các chuyên gia từ mọi ngành nghề tham gia.
-
Ví dụ
他在商业领域很成功。
tā zài shāng yè lǐng yù hěn chéng gōng
Anh ấy rất thành công trong lĩnh vực thương mại.
-
Ví dụ
他失业三个月了。
tā shī yè sān gè yuè le
Anh ấy đã thất nghiệp được ba tháng.
-
Ví dụ
她毕业后顺利就业了。
tā bì yè hòu shùn lì jiù yè le
Cô ấy đã có việc làm thuận lợi sau khi tốt nghiệp.
-
Ví dụ
这家餐厅下个月开业。
zhè jiā cān tīng xià gè yuè kāi yè
Nhà hàng này sẽ khai trương vào tháng sau.
-
Ví dụ
小区的物业服务很好。
xiǎo qū de wù yè fú wù hěn hǎo
Dịch vụ quản lý tài sản trong khu dân cư rất tốt.
-
Ví dụ
这家餐厅每天营业到晚上十点。
zhè jiā cān tīng měi tiān yíng yè dào wǎn shang shí diǎn
Nhà hàng này mở cửa mỗi ngày đến mười giờ tối.
-
Ví dụ
科技行业发展迅速。
kē jì háng yè fā zhǎn xùn sù
Ngành công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
-
Ví dụ
他在医疗行业从业已经十年了。
tā zài yī liáo háng yè cóng yè yǐ jīng shí nián le
Anh ấy đã hành nghề trong ngành y tế được mười năm rồi.
-
Ví dụ
他今年的业绩很好。
tā jīn nián de yè jì hěn hǎo
Thành tích của anh ấy năm nay rất tốt.
-
Ví dụ
全球产业链受到疫情的影响。
quán qiú chǎn yè liàn shòu dào yì qíng de yǐng xiǎng
Chuỗi công nghiệp toàn cầu bị ảnh hưởng bởi đại dịch.
-
Ví dụ
这家餐厅因装修暂时停业。
zhè jiā cān tīng yīn zhuāng xiū zàn shí tíng yè
Nhà hàng này tạm thời ngừng hoạt động để tu sửa.
-
- 兢 cẩn thận, thận trọng (phần đầu của sự lặp lại nhấn mạnh sự cẩn thận)
- 兢 cẩn thận, thận trọng (lặp lại để nhấn mạnh)
- 业 công việc, nghề nghiệp (phần đầu của sự lặp lại nhấn mạnh sự tận tâm với công việc)
- 业 công việc, nghề nghiệp (lặp lại để nhấn mạnh)
Ví dụ
王老师兢兢业业地教了三十年书。
Wáng lǎo shī jīng jīng yè yè de jiāo le sān shí nián shū
Giáo viên Vương đã dạy học cần mẫn suốt ba mươi năm.
-
Ví dụ
她因为生病耽误了学业。
tā yīn wèi shēng bìng dān wu le xué yè
Cô ấy bị chậm tiến độ học tập vì bệnh tật.
-
Ví dụ
他三十岁就成家立业了。
tā sān shí suì jiù chéng jiā lì yè le
Anh ấy lập gia đình và dựng nghiệp lúc ba mươi tuổi.
-
Ví dụ
他工作很敬业。
tā gōng zuò hěn jìng yè
Anh ấy rất tận tụy với công việc.
Cấu trúc & nét viết
工 là bộ thủ trong 19 chữ
工 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
业 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét