Chữ
腻
腻
HSK 7
- 1. chán ngán vì thức ăn quá nhiều dầu mỡ
- 2. chán ngán; mệt mỏi vì quá nhiều
- 3. mịn; trơn láng
- 4. bụi bẩn tích tụ; cặn bẩn
- 5. nhiều dầu mỡ; béo ngậy (về thức ăn)
- 6. ví von sự gắn bó; thân mật
- 7. dính và trơn
Từ dùng 腻 như nì (2)
Cấu trúc & nét viết
腻
— chán ngán vì thức ăn quá nhiều dầu mỡ
腻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
肺
phổi (cơ quan hô hấp)
肿
sưng (da, niêm mạc hoặc cơ do rối loạn tuần hoàn cục bộ, viêm nhiễm, mưng mủ hoặc chảy máu trong)
胞
nhau thai và màng bọc thai
胶
chất keo dính (làm từ da, sừng động vật, nhựa cây hoặc tổng hợp)
胸
ngực; phần trước thân mình giữa cổ và bụng
脂
chất béo hoặc dầu từ mô động vật hay hạt cây có dầu
脆
giòn, dễ gãy (trái nghĩa với "韧")
脖
cổ (phần nối đầu với thân)
腔
khoang bên trong cơ thể động vật
臂
cánh tay
骨
xương, mô cứng nâng đỡ cơ thể người và động vật có xương sống
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
胎
thai nhi; phôi thai trong bụng mẹ
胚
phôi; sinh vật trong giai đoạn phát triển ban đầu, được hình thành từ trứng thụ tinh hoặc chưa thụ tinh
脉
mạch máu
腆
(văn viết) phong phú; dồi dào
腊
lễ tế cổ đại dâng lên các thần vào tháng 12 âm lịch
腕
cổ tay; cổ chân
腥
thịt sống; thực phẩm thịt và cá
腹
bụng; vùng bụng
腻
chán ngán vì thức ăn quá nhiều dầu mỡ
腼
nhút nhát, ngượng ngùng; xem 腼腆
膛
khoang cơ thể
膜
màng (mô mỏng trong cơ thể người, động vật và thực vật)
膝
đầu gối, phần trước nối đùi và cẳng chân, chứa khớp
膨
phồng lên, giãn nở
膳
bữa ăn; thức ăn
臀
mông
藤
tên thực vật: ① tử đằng (紫藤), cây leo hoa tím, thường gọi là 藤萝; ② mây (白藤), cây thân gỗ thường xanh với thân dài, mềm dẻo và bền dùng đan ghế, giỏ, hộp, thường gọi là 藤子; ③ cây đằng hoàng (藤黄), cây thường xanh có nhựa vàng dùng làm thuốc màu, nhưng độc không dùng nhuộm thực phẩm
豚
lợn con; lợn nói chung
弋 là bộ thủ trong 4 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
贩
mua bán hàng hóa để kiếm lời
贪
tham ô; chiếm đoạt tài sản bất hợp pháp
贬
giáng chức; hạ giá trị
贮
tích trữ; dự trữ
贱
rẻ; giá thấp (trái nghĩa với 贵)
贼
kẻ trộm; tên cướp
贾
họ
贿
(văn viết) của cải; tài vật
赁
thuê; cho thuê
赂
hối lộ; đưa tài vật để cầu người giúp việc (thường mang nghĩa xấu)
赃
tài sản ăn cắp hoặc tham nhũng; của phi pháp
赌
đánh bạc; đặt cược tài sản để tranh thắng thua
赎
chuộc; đổi lại bằng tài sản
赐
ban tặng (từ người bề trên cho người bề dưới)
赘
thừa; vô ích
赡
cung cấp tiền bạc hoặc tài sản cho người khác
Thứ tự nét