Từ

太阳能 (tài yáng néng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

太阳能 (tài yáng néng) là một từ tiếng Trung: năng lượng mặt trời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 太阳能

名 míng danh từ

năng lượng mặt trời

我们家安装了太阳能热水器。

wǒ men jiā ān zhuāng le tài yáng néng rè shuǐ qì

Gia đình chúng tôi đã lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

太 tài — lớn, cực (bổ nghĩa cho 阳 tạo thành 'mặt trời')

阳 yáng — mặt trời, dương (kết hợp với 太 có nghĩa là 'mặt trời')

能 néng — năng lượng, sức mạnh

Cấu trúc & nét viết
1 太 tài — cao; lớn
太 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

2 阳 yáng — dương, một trong hai mặt đối lập trong triết học cổ đại Trung Quốc (đối lập với 阴)

阳 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
2.2 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét

3 能 néng — năng lực; tài năng
能 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

3.2 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét