Chữ
凌
凌
HSK 3
- 1. ức hiếp, xâm phạm, áp bức
- 2. tiếp cận, áp sát
- 3. bay lên cao, lơ lửng trên không
- 4. họ
- 5. băng, nước đá
Từ dùng 凌 như líng (3)
Cấu trúc & nét viết
凌
— ức hiếp, xâm phạm, áp bức
凌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 3
HSK 5
HSK 6
夌 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét