Chữ

凌

líng HSK 3
凌 líng HSK 3
  • 1. ức hiếp, xâm phạm, áp bức
  • 2. tiếp cận, áp sát
  • 3. bay lên cao, lơ lửng trên không
  • 4. họ
  • 5. băng, nước đá
Từ dùng 凌 như líng (3)
Cấu trúc & nét viết
凌 líng — ức hiếp, xâm phạm, áp bức

凌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 夌 líng — vượt qua, vượt trội, lấn lướt
夌 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét