Từ

工具 (gōng jù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

工具 (gōng jù) là một từ tiếng Trung: công cụ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 工具

名 míng danh từ

công cụ

工具箱里有很多工具。

gōng jù xiāng lǐ yǒu hěn duō gōng jù

Có nhiều công cụ trong hộp dụng cụ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

工 gōng — công việc, lao động (đại diện cho khía cạnh chức năng)

具 jù — dụng cụ, thiết bị (đại diện cho đối tượng vật lý)

Cấu trúc & nét viết
1 工 gōng — công nhân; giai cấp công nhân
工 là bộ thủ trong 19 chữ

工 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 具 jù — dụng cụ; đồ dùng
具 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

2.1 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét