Từ

勤工俭学 (qín gōng jiǎn xué) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

勤工俭学 (qín gōng jiǎn xué) là một từ tiếng Trung: chương trình vừa học vừa làm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 勤工俭学

短语 duǎn yǔ cụm từ

chương trình vừa học vừa làm

很多大学生通过勤工俭学来减轻家庭负担。

hěn duō dà xué shēng tōng guò qín gōng jiǎn xué lái jiǎn qīng jiā tíng fù dān

Nhiều sinh viên đại học sử dụng chương trình vừa học vừa làm để giảm gánh nặng cho gia đình.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

勤 qín — siêng năng, chăm chỉ (nhấn mạnh thái độ cần cù trong công việc)

工 gōng — làm việc, lao động (đề cập đến thành phần công việc của chương trình)

俭 jiǎn — tiết kiệm, kiệm ước (nhấn mạnh sống tiết kiệm và tiết kiệm tiền)

学 xué — học, học tập (đề cập đến thành phần giáo dục/học thuật)

Cấu trúc & nét viết
1 勤 qín — chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng)

勤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 堇 jǐn — cây hoa tím; cây thảo lâu năm có cánh hoa trắng và vân tím
堇 là bộ thủ trong 2 chữ
1.2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét

2 工 gōng — công nhân; giai cấp công nhân
工 là bộ thủ trong 19 chữ

工 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 俭 jiǎn — tiết kiệm, không lãng phí (trái với 奢)

俭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 亻 rén — bộ thủ người (hình người đứng)
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
伏 fú cúi người tựa vào vật; nằm sấp, phục xuống 伐 fá chặt (cây) 伦 lún thế hệ; loại; hạng 伪 wěi giả; giả tạo; dối trá (trái với 真) 伯 bó bác (anh của cha) 伺 sì quan sát; rình chờ 佑 yòu hỗ trợ và bảo vệ 佣 yōng thuê hoặc được thuê 侃 kǎn (văn viết) ngay thẳng, cương trực 侈 chǐ lãng phí; xa xỉ 侍 shì hầu hạ, phục vụ, hầu cận 侠 xiá người hào hiệp hoặc hành động trượng nghĩa bảo vệ kẻ yếu 侣 lǚ bạn đồng hành; người bạn 侥 jiǎo 见"侥幸": được lợi hoặc thoát khỏi điều không may nhờ may mắn ngẫu nhiên 侦 zhēn do thám; bí mật điều tra hoặc trinh sát 侨 qiáo định cư ở nước ngoài 侮 wǔ ức hiếp, khinh thường 侵 qīn xâm phạm, chiếm đoạt quyền lợi của người khác 俊 jùn đẹp trai, dễ nhìn (trái nghĩa với «xấu») 俏 qiào đẹp; duyên dáng; nhanh nhẹn 俘 fú tù binh 俭 jiǎn tiết kiệm, không lãng phí (trái với 奢) 俯 fǔ cúi đầu, mặt hướng xuống (trái với 仰) 倔 juè tính thẳng thắn, ăn nói thô thẳng 倘 tǎng nếu; giả sử 倚 yǐ dựa vào 倦 juàn mệt mỏi, uể oải 债 zhài nợ (tiền nợ người khác) 偏 piān lệch; không thẳng; nghiêng (trái nghĩa với 正) 僚 liáo quan lại 僧 sēng nhà sư Phật giáo 僵 jiāng cứng đờ, không cử động được (chi thể) 僻 pì hẻo lánh, xa trung tâm

Thứ tự nét

4 学 xué — học (đối nghĩa với 教)

学 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.2 冖 mì — vật che phủ, tấm vải phủ lên thứ gì đó
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét