Chữ
亲
- 1. người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
- 2. hôn nhân
- 3. tự mình; đích thân
- 4. thân thiết; gần gũi (trái với 疏)
- 5. hôn; dùng môi chạm vào
- 6. cô dâu
- 7. có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
- 8. ruột; sinh ra (tính từ bổ nghĩa)
- 9. gần huyết thống nhất (tính từ bổ nghĩa)
- 10. thân thiện với; giao hảo (thường chỉ quan hệ giữa các nước)
Từ dùng 亲 như qīn (20)
Cấu trúc & nét viết
亲
— người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
立 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 6
2
一
— số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
HSK 1
下
vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
两
hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
事
việc; sự việc; mọi hiện tượng và hoạt động trong tự nhiên và xã hội
候
chờ đợi; đợi
元
nhà Nguyên (1271–1368), do Hốt Tất Liệt thành lập
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
兴
thịnh hành; phổ biến
再
hai lần; lần thứ hai
前
phía trước; mặt trước (đối lập với 后)
天
bầu trời
子
con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
师
thầy giáo; người truyền dạy
本
rễ hoặc thân cây
正
thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
百
một trăm (số 100)
贵
đắt; có giá trị cao (trái nghĩa với 贱)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
小 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 1
HSK 4
Thứ tự nét