Chữ

亲

qīn HSK 4
亲 qīn HSK 4
  • 1. người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
  • 2. hôn nhân
  • 3. tự mình; đích thân
  • 4. thân thiết; gần gũi (trái với 疏)
  • 5. hôn; dùng môi chạm vào
  • 6. cô dâu
  • 7. có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
  • 8. ruột; sinh ra (tính từ bổ nghĩa)
  • 9. gần huyết thống nhất (tính từ bổ nghĩa)
  • 10. thân thiện với; giao hảo (thường chỉ quan hệ giữa các nước)
Từ dùng 亲 như qīn (20)
Cấu trúc & nét viết
亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét