Chữ

鲜

xiān HSK 3
xiǎn HSK 7
鲜 xiān HSK 3
  • 1. vừa mới giết mổ hoặc thu hoạch; tươi
  • 2. rực rỡ, sặc sỡ; bắt mắt
  • 3. (hoa) chưa tàn héo
  • 4. ngon; đậm đà
  • 5. thực phẩm tươi
  • 6. hải sản như cá, tôm và các sản phẩm thủy sản
  • 7. mới lạ; kỳ lạ
  • 8. họ
Từ dùng 鲜 như xiān (9)
鲜 xiǎn HSK 7
  • 1. ít; hiếm
Từ dùng 鲜 như xiǎn (1)
Cấu trúc & nét viết
鲜 xiān — vừa mới giết mổ hoặc thu hoạch; tươi
Xpinyin

鲜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét