Chữ
矣
- 1. trợ từ văn ngôn cuối câu: ① biểu thị hoàn thành (tương đương 了), ② biểu thị cảm thán, ③ biểu thị mệnh lệnh
- 2. (văn viết) trợ từ văn ngôn cuối câu biểu thị nghi vấn
- 3. họ
Từ dùng 矣 như yǐ (0)
Cấu trúc & nét viết
矣
— trợ từ văn ngôn cuối câu: ① biểu thị hoàn thành (tương đương 了), ② biểu thị cảm thán, ③ biểu thị mệnh lệnh
矣 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
厶 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 1
HSK 5
矢 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 5
Thứ tự nét