Chữ

矣

yǐ
  • 1. trợ từ văn ngôn cuối câu: ① biểu thị hoàn thành (tương đương 了), ② biểu thị cảm thán, ③ biểu thị mệnh lệnh
  • 2. (văn viết) trợ từ văn ngôn cuối câu biểu thị nghi vấn
  • 3. họ
Từ dùng 矣 như yǐ (0)
Cấu trúc & nét viết
矣 yǐ — trợ từ văn ngôn cuối câu: ① biểu thị hoàn thành (tương đương 了), ② biểu thị cảm thán, ③ biểu thị mệnh lệnh
矣 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét