Chữ

仁

rén HSK 7
仁 rén HSK 7
  • 1. nhân; khái niệm đạo đức Nho giáo lấy lòng trắc ẩn, thân ái và giúp đỡ người khác làm cốt lõi
  • 2. kính ngữ dùng để tôn xưng người khác
  • 3. họ
  • 4. nhân; hạt bên trong hạch quả hoặc phần thịt bên trong vỏ cứng
  • 5. (văn viết) nghĩa bóng: lý tưởng ấp ủ trong lòng
  • 6. xem "不仁": 1. không nhân từ, không có đức hạnh; 2. tê liệt tứ chi, mất cảm giác
  • 7. có lòng trắc ẩn; thân ái
  • 8. nhạy cảm; có cảm giác bén nhạy
Từ dùng 仁 như rén (3)
Cấu trúc & nét viết
仁 rén — nhân; khái niệm đạo đức Nho giáo lấy lòng trắc ẩn, thân ái và giúp đỡ người khác làm cốt lõi

仁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 亻 rén — bộ thủ người (hình người đứng)
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
伏 fú cúi người tựa vào vật; nằm sấp, phục xuống 伐 fá chặt (cây) 伦 lún thế hệ; loại; hạng 伪 wěi giả; giả tạo; dối trá (trái với 真) 伯 bó bác (anh của cha) 伺 sì quan sát; rình chờ 佑 yòu hỗ trợ và bảo vệ 佣 yōng thuê hoặc được thuê 侃 kǎn (văn viết) ngay thẳng, cương trực 侈 chǐ lãng phí; xa xỉ 侍 shì hầu hạ, phục vụ, hầu cận 侠 xiá người hào hiệp hoặc hành động trượng nghĩa bảo vệ kẻ yếu 侣 lǚ bạn đồng hành; người bạn 侥 jiǎo 见"侥幸": được lợi hoặc thoát khỏi điều không may nhờ may mắn ngẫu nhiên 侦 zhēn do thám; bí mật điều tra hoặc trinh sát 侨 qiáo định cư ở nước ngoài 侮 wǔ ức hiếp, khinh thường 侵 qīn xâm phạm, chiếm đoạt quyền lợi của người khác 俊 jùn đẹp trai, dễ nhìn (trái nghĩa với «xấu») 俏 qiào đẹp; duyên dáng; nhanh nhẹn 俘 fú tù binh 俭 jiǎn tiết kiệm, không lãng phí (trái với 奢) 俯 fǔ cúi đầu, mặt hướng xuống (trái với 仰) 倔 juè tính thẳng thắn, ăn nói thô thẳng 倘 tǎng nếu; giả sử 倚 yǐ dựa vào 倦 juàn mệt mỏi, uể oải 债 zhài nợ (tiền nợ người khác) 偏 piān lệch; không thẳng; nghiêng (trái nghĩa với 正) 僚 liáo quan lại 僧 sēng nhà sư Phật giáo 僵 jiāng cứng đờ, không cử động được (chi thể) 僻 pì hẻo lánh, xa trung tâm

Thứ tự nét