Chữ

晃

huàng HSK 7
huǎng HSK 7
晃 huàng HSK 7
  • 1. lắc, đung đưa
  • 2. huyện Huàng, địa danh cũ ở Hồ Nam, nay đổi tên thành huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng
Từ dùng 晃 như huàng (2)
晃 huǎng HSK 7
  • 1. chói sáng, lấp lánh (ánh sáng)
  • 2. vụt qua nhanh chóng
  • 3. họ
  • 4. sáng, rực rỡ
Từ dùng 晃 như huǎng (1)
Cấu trúc & nét viết
晃 huàng — lắc, đung đưa
Xpinyin

晃 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
2 光 guāng — ánh sáng (hữu hình hoặc vô hình như ánh mặt trời, đèn, tia hồng ngoại, tia tử ngoại); còn gọi là 光波 hay 光线
光 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét