Chữ
空
- 1. bỏ trống; để trống
- 2. thời gian rảnh; chỗ trống
- 3. không được sử dụng; thiếu nội dung
Từ dùng 空 như kòng (5)
- 1. rỗng; trống; không thực tế
- 2. bầu trời; không gian
- 3. vô ích; không kết quả
- 4. họ
- 5. không có; thiếu
Từ dùng 空 như kōng (20)
Cấu trúc & nét viết
空
— rỗng; trống; không thực tế
Xpinyin
空 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
HSK 1
HSK 7
工 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 2
HSK 4
HSK 6
Thứ tự nét