Từ

专人 (zhuān rén) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

专人 (zhuān rén) là một từ tiếng Trung: người được chỉ định. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 专人

名 míng danh từ

người được chỉ định

公司安排专人接待客户。

gōng sī ān pái zhuān rén jiē dài kè hù

Công ty đã bố trí người chuyên trách tiếp đón khách hàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

专 zhuān — chuyên trách, riêng

人 rén — người

Cấu trúc & nét viết
1 专 zhuān — chuyên tâm, tập trung vào một việc
专 là bộ thủ trong 3 chữ

专 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 人 rén — con người; động vật bậc cao có thể chế tạo và sử dụng công cụ
人 là bộ thủ trong 18 chữ

人 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét