Từ

新人 (xīn rén) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

新人 (xīn rén) là một từ tiếng Trung: người mới. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 新人

名 míng danh từ

người mới

她是公司的新人。

tā shì gōng sī de xīn rén

Cô ấy là người mới trong công ty.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

新 xīn — mới

人 rén — người

Cấu trúc & nét viết
1 新 xīn — trái với 'cũ': ① mới xuất hiện; mới trải qua ② mới sản xuất; chưa dùng ③ thay đổi so với trước
新 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 人 rén — con người; động vật bậc cao có thể chế tạo và sử dụng công cụ
人 là bộ thủ trong 18 chữ

人 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét