Chữ
功
- 1. công lao; thành tích (đối lập với 过)
- 2. thành tích; sự việc đạt kết quả lớn
- 3. kỹ năng; trình độ kỹ thuật
- 4. (vật lý) công: lực tác dụng khi vật chuyển dời theo hướng của lực
- 5. họ
Từ dùng 功 như gōng (17)
Cấu trúc & nét viết
功
— công lao; thành tích (đối lập với 过)
功 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
工 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 2
HSK 4
HSK 6
力 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
HSK 5
劝
thuyết phục; khuyên giải bằng cách nêu sự thật và lý lẽ
劳
lao động; hoạt động tạo ra của cải vật chất hoặc tinh thần
势
hình thái hoặc tình trạng biểu hiện ra: ① hiện tượng tự nhiên hoặc tình thế trong tự nhiên; ② tư thế hoặc dáng điệu của động tác; ③ tình thế trong các hoạt động chính trị, quân sự hoặc xã hội
勤
chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng)
幼
nhỏ tuổi; non nớt (trái với 老)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét