Từ
能耗 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
能耗 (néng hào) là một từ tiếng Trung: tiêu thụ năng lượng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 能耗
名 danh từ
tiêu thụ năng lượng
我们需要降低工厂的能耗。
Chúng ta cần giảm tiêu thụ năng lượng của nhà máy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
能 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
厶 là bộ thủ trong 17 chữ
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
匕 là bộ thủ trong 11 chữ
匕 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
耗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
耒 là bộ thủ trong 4 chữ
毛 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét