Chữ
文
- 1. chữ viết
- 2. bài văn; bài viết
- 3. văn ngôn (tiếng Hán cổ)
- 4. khoa học nhân văn; ban văn
- 5. văn (dân sự, đối lập với 武)
- 6. nhẹ nhàng; ôn hòa
- 7. lễ nghi; nghi thức (cổ)
- 8. một số hiện tượng tự nhiên
- 9. xăm hình; khắc hoa văn lên thân thể hoặc mặt
- 10. che đậy; che giấu (âm cũ wèn)
- 11. lượng từ dùng cho đồng tiền cổ
- 12. công văn; tài liệu
- 13. hoa văn; vân; họa tiết
- 14. họ
- 15. văn minh; trạng thái xã hội phát triển cao
- 16. dạng viết của ngôn ngữ
Từ dùng 文 như wén (24)
Cấu trúc & nét viết
文
— chữ viết
文 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
文 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét