Từ
开工 (kāi gōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
开工 (kāi gōng) là một từ tiếng Trung: bắt đầu làm việc; khởi công. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 开工
动 dòng động từ
bắt đầu làm việc; khởi công
春节后我们就开工了。
chūn jié hòu wǒ men jiù kāi gōng le
Chúng tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay sau Tết Nguyên Đán.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
开 kāi — bắt đầu, mở
Từ có ký tự này (50)
-
Ví dụ
我爸爸每天开车上班。
wǒ bà ba měi tiān kāi chē shàng bān
Bố tôi lái xe đi làm mỗi ngày.
-
Ví dụ
电影已经开始了。
diàn yǐng yǐ jīng kāi shǐ le
Bộ phim đã bắt đầu rồi.
-
Ví dụ
我们下周一开学。
wǒ men xià zhōu yī kāi xué
Chúng tôi khai giảng vào thứ Hai tuần sau.
-
- 打 tiền tố hành động kết hợp với 开 để tạo thành động từ ghép
- 开 mở; cung cấp ý nghĩa cốt lõi của việc mở
Ví dụ
请打开门。
qǐng dǎ kāi mén
Xin vui lòng mở cửa.
-
Ví dụ
我们需要把这些书分开。
wǒ men xū yào bǎ zhè xiē shū fēn kāi
Chúng ta cần tách những cuốn sách này ra.
Xem thêm (+45)
-
Ví dụ
经理正在开会,请稍等。
jīng lǐ zhèng zài kāi huì qǐng shāo děng
Giám đốc đang họp, vui lòng đợi một chút.
-
Ví dụ
她今天很开心。
tā jīn tiān hěn kāi xīn
Hôm nay cô ấy rất vui vẻ.
-
Ví dụ
请先开机,等系统启动完成。
qǐng xiān kāi jī děng xì tǒng qǐ dòng wán chéng
Vui lòng bật thiết bị trước và đợi hệ thống khởi động xong.
-
Ví dụ
春天到了,花园里的花都开花了。
chūn tiān dào le huā yuán lǐ de huā dōu kāi huā le
Mùa xuân đã đến, hoa trong vườn đều nở hết rồi.
-
Ví dụ
他明天要离开这个城市。
tā míng tiān yào lí kāi zhè ge chéng shì
Anh ấy sẽ rời khỏi thành phố này vào ngày mai.
-
- 开 bắt đầu, khởi xướng (hành động nói đùa)
- 玩 chơi, vui (chỉ hoạt động không nghiêm túc)
- 笑 cười, hài hước (hoàn thành ý nghĩa của nói đùa)
Ví dụ
我只是开玩笑,别当真。
wǒ zhǐ shì kāi wán xiào bié dàng zhēn
Tôi chỉ nói đùa thôi, đừng nghiêm túc.
-
Ví dụ
公司明天召开重要会议。
gōng sī míng tiān zhào kāi zhòng yào huì yì
Công ty sẽ tổ chức cuộc họp quan trọng vào ngày mai.
-
Ví dụ
他展开了一幅美丽的画卷。
tā zhǎn kāi le yī fú měi lì de huà juǎn
Anh ấy mở ra một bức tranh cuộn tuyệt đẹp.
-
Ví dụ
这家餐厅下个月开业。
zhè jiā cān tīng xià gè yuè kāi yè
Nhà hàng này sẽ khai trương vào tháng sau.
-
Ví dụ
他们开发了一款新应用程序。
tā men kāi fā le yī kuǎn xīn yìng yòng chéng xù
Họ đã phát triển một ứng dụng mới.
-
Ví dụ
学校开展了环保活动。
xué xiào kāi zhǎn le huán bǎo huó dòng
Trường học đã tiến hành các hoạt động bảo vệ môi trường.
-
Ví dụ
奥运会明天开幕。
ào yùn huì míng tiān kāi mù
Thế vận hội sẽ khai mạc vào ngày mai.
-
Ví dụ
奥运会开幕式非常壮观。
Ào yùn huì kāi mù shì fēi cháng zhuàng guān
Lễ khai mạc Thế vận hội rất hoành tráng.
-
Ví dụ
这个公园每天早上六点开放。
zhè ge gōng yuán měi tiān zǎo shang liù diǎn kāi fàng
Công viên này mở cửa lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
-
Ví dụ
请给我一杯开水。
qǐng gěi wǒ yì bēi kāi shuǐ
Làm ơn cho tôi một cốc nước sôi.
-
Ví dụ
公司刚刚开通了新的客服热线。
gōng sī gāng gāng kāi tōng le xīn de kè fú rè xiàn
Công ty vừa mới mở đường dây nóng dịch vụ khách hàng mới.
-
Ví dụ
会议是公开的,任何人都可以参加。
huì yì shì gōng kāi de rèn hé rén dōu kě yǐ cān jiā
Cuộc họp là công khai, bất kỳ ai cũng có thể tham dự.
-
Ví dụ
请按一下墙上的开关。
qǐng àn yí xià qiáng shàng de kāi guān
Vui lòng nhấn công tắc trên tường.
-
Ví dụ
他开创了一个新时代。
tā kāi chuàng le yí gè xīn shí dài
Anh ấy đã khởi xướng một kỷ nguyên mới.
-
Ví dụ
他开启了新的人生篇章。
tā kāi qǐ le xīn de rén shēng piān zhāng
Anh ấy đã mở ra một chương mới trong cuộc đời mình.
-
Ví dụ
这本书的开头很吸引人。
zhè běn shū de kāi tóu hěn xī yǐn rén
Đầu cuốn sách này rất hấp dẫn.
-
Ví dụ
学校开设了新的汉语课程。
xué xiào kāi shè le xīn de hàn yǔ kè chéng
Trường học đã mở khóa học tiếng Trung mới.
-
Ví dụ
他们计划明年开办一所新学校。
tā men jì huà míng nián kāi bàn yì suǒ xīn xué xiào
Họ dự định thành lập một trường học mới vào năm tới.
-
Ví dụ
司机开动了火车。
sī jī kāi dòng le huǒ chē
Người lái tàu đã khởi động đoàn tàu.
-
Ví dụ
这个经济开发区吸引了很多外资企业。
zhè ge jīng jì kāi fā qū xī yǐn le hěn duō wài zī qǐ yè
Khu phát triển kinh tế này đã thu hút nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài.
-
- 开 mở, bắt đầu (khởi động phát triển)
- 发 phát triển, mở rộng (hành động phát triển chính)
- 商 thương gia, thực thể kinh doanh (nhà điều hành thương mại)
Ví dụ
开发商计划在这里建一座购物中心。
kāi fā shāng jì huà zài zhè lǐ jiàn yí zuò gòu wù zhōng xīn
Nhà phát triển có kế hoạch xây dựng một trung tâm mua sắm ở đây.
-
Ví dụ
演出将在晚上八点开场。
yǎn chū jiāng zài wǎn shang bā diǎn kāi chǎng
Buổi biểu diễn sẽ bắt đầu lúc tám giờ tối.
-
Ví dụ
主持人的开场白很幽默。
zhǔ chí rén de kāi chǎng bái hěn yōu mò
Lời mở đầu của người dẫn chương trình rất hài hước.
-
Ví dụ
农民们正在开垦荒地种植粮食。
nóng mín men zhèng zài kāi kěn huāng dì zhòng zhí liáng shi
Nông dân đang khai khẩn đất hoang để trồng lương thực.
-
Ví dụ
这项发明是开天辟地的创新。
zhè xiàng fā míng shì kāi tiān pì dì de chuàng xīn
Phát minh này là một sự đổi mới chưa từng có.
-
Ví dụ
法院明天上午九点开庭审理这个案件。
fǎ yuàn míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn kāi tíng shěn lǐ zhè ge àn jiàn
Tòa án sẽ mở phiên tòa vào sáng mai lúc chín giờ để xét xử vụ án này.
-
Ví dụ
我们的咖啡馆今天正式开张了。
wǒ men de kā fēi guǎn jīn tiān zhèng shì kāi zhāng le
Quán cà phê của chúng tôi chính thức khai trương hôm nay.
-
Ví dụ
公司正在开拓海外业务。
gōng sī zhèng zài kāi tuò hǎi wài yè wù
Công ty đang mở rộng kinh doanh ở nước ngoài.
-
Ví dụ
我们需要控制日常开支。
wǒ men xū yào kòng zhì rì cháng kāi zhī
Chúng ta cần kiểm soát chi tiêu hàng ngày.
-
Ví dụ
他是一个很开明的父亲。
tā shì yí ge hěn kāi míng de fù qīn
Anh ấy là một người cha rất khai minh.
-
Ví dụ
她是一个很开朗的人,总是笑容满面。
tā shì yí gè hěn kāi lǎng de rén zǒng shì xiào róng mǎn miàn
Cô ấy là một người rất vui vẻ, luôn mỉm cười.
-
Ví dụ
我们要开辟新的市场。
wǒ men yào kāi pì xīn de shì chǎng
Chúng ta cần mở ra thị trường mới.
-
Ví dụ
政府禁止在保护区开采矿产资源。
zhèng fǔ jìn zhǐ zài bǎo hù qū kāi cǎi kuàng chǎn zī yuán
Chính phủ cấm khai thác tài nguyên khoáng sản ở khu bảo tồn.
-
Ví dụ
这个月的开销很大。
zhè ge yuè de kāi xiāo hěn dà
Chi phí tháng này rất lớn.
-
Ví dụ
这里视野很开阔。
zhè lǐ shì yě hěn kāi kuò
Tầm nhìn ở đây rất rộng rãi.
-
Ví dụ
公司开除了那个不负责任的员工。
gōng sī kāi chú le nà ge bù fù zé rèn de yuán gōng
Công ty đã sa thải nhân viên vô trách nhiệm đó.
-
Ví dụ
你这个计划太异想天开了,根本不可能实现。
nǐ zhè ge jì huà tài yì xiǎng tiān kāi le gēn běn bù kě néng shí xiàn
Kế hoạch của bạn quá viển vông, hoàn toàn không thể thực hiện được.
-
Ví dụ
请把窗户敞开,让新鲜空气进来。
qǐng bǎ chuāng hu chǎng kāi ràng xīn xiān kōng qì jìn lái
Xin hãy mở rộng cửa sổ và để không khí trong lành vào.
-
Ví dụ
公园里的樱花正在盛开。
gōng yuán lǐ de yīng huā zhèng zài shèng kāi
Hoa anh đào trong công viên đang nở rộ.
-
- 眉 lông mày (biểu hiện vui sướn ở phần trên khuôn mặt)
- 开 mở (mô tả sự tươi tắn của nét mặt khi hạnh phúc)
- 眼 mắt (đại diện cho đôi mắt thể hiện niềm vui)
- 笑 cười (mô tả nụ cười)
Ví dụ
听到这个好消息,他眉开眼笑。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xi tā méi kāi yǎn xiào
Nghe tin tốt này, anh ấy rạng rỡ vui sướn.
工 gōng — công việc, xây dựng
Từ có ký tự này (34)
-
Ví dụ
我每天工作八小时。
wǒ měi tiān gōng zuò bā xiǎo shí
Tôi làm việc tám giờ mỗi ngày.
-
Ví dụ
工作日我通常七点起床。
gōng zuò rì wǒ tōng cháng qī diǎn qǐ chuáng
Vào ngày làm việc tôi thường dậy lúc bảy giờ.
-
Ví dụ
我父亲是工厂的工人。
wǒ fù qin shì gōng chǎng de gōng rén
Cha tôi là công nhân nhà máy.
-
Ví dụ
我爸爸在工厂工作。
wǒ bà ba zài gōng chǎng gōng zuò
Bố tôi làm việc ở nhà máy.
-
Ví dụ
他每个月的工资是五千元。
tā měi gè yuè de gōng zī shì wǔ qiān yuán
Lương của anh ấy là năm nghìn nhân dân tệ mỗi tháng.
Xem thêm (+29)
-
Ví dụ
很多学生暑假都去打工。
hěn duō xué sheng shǔ jià dōu qù dǎ gōng
Nhiều sinh viên đi làm thuê trong kỳ nghỉ hè.
-
- 人 con người, người; chỉ điều gì đó do con người làm
- 工 công việc, lao động; ám chỉ nỗ lực hoặc công việc thủ công
Ví dụ
这是人工智能的时代。
zhè shì rén gōng zhì néng de shí dài
Đây là kỷ nguyên của trí tuệ nhân tạo.
-
Ví dụ
我们需要加工这些原材料。
wǒ men xū yào jiā gōng zhè xiē yuán cái liào
Chúng tôi cần gia công những nguyên liệu thô này.
-
Ví dụ
公司有一百名员工。
gōng sī yǒu yì bǎi míng yuán gōng
Công ty có một trăm nhân viên.
-
Ví dụ
这个城市的工业发展很快。
zhè ge chéng shì de gōng yè fā zhǎn hěn kuài
Sự phát triển công nghiệp của thành phố này rất nhanh.
-
- 工 công việc, lao động (đại diện cho khía cạnh chức năng)
- 具 dụng cụ, thiết bị (đại diện cho đối tượng vật lý)
Ví dụ
工具箱里有很多工具。
gōng jù xiāng lǐ yǒu hěn duō gōng jù
Có nhiều công cụ trong hộp dụng cụ.
-
Ví dụ
他学习土木工程。
tā xué xí tǔ mù gōng chéng.
Anh ấy học kỹ thuật dân dụng.
-
Ví dụ
他是一位软件工程师。
tā shì yī wèi ruǎn jiàn gōng chéng shī
Anh ấy là một kỹ sư phần mềm.
-
Ví dụ
这件家具的工艺非常精湛。
zhè jiàn jiā jù de gōng yì fēi cháng jīng zhàn
Công nghệ của đồ nội thất này rất tinh xảo.
-
Ví dụ
手工制作的东西更有价值。
shǒu gōng zhì zuò de dōng xi gèng yǒu jià zhí
Những thứ làm thủ công có giá trị hơn.
-
Ví dụ
这家公司有一千多名职工。
zhè jiā gōng sī yǒu yī qiān duō míng zhí gōng
Công ty này có hơn một nghìn nhân viên.
-
- 人 con người; chỉ 'do con người tạo ra' hoặc 'nhân tạo'
- 工 công việc, lao động; củng cố khía cạnh 'do con người tạo ra' hoặc 'xây dựng'
- 智 trí tuệ, thông minh; đại diện cho khía cạnh nhận thức
- 能 khả năng, năng lực; chỉ khả năng chức năng
Ví dụ
人工智能可以帮助医生诊断疾病。
réngōng zhìnéng kěyǐ bāngzhù yīshēng zhěnduàn jíbìng
Trí tuệ nhân tạo có thể giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh.
-
Ví dụ
我们需要分工合作,才能按时完成项目。
wǒ men xū yào fēn gōng hé zuò cái néng àn shí wán chéng xiàng mù
Chúng ta cần phân công và hợp tác để hoàn thành dự án đúng hạn.
-
Ví dụ
附近的工地噪音很大。
fù jìn de gōng dì zào yīn hěn dà
Công trường gần đây rất ồn ào.
-
- 工 công việc; lao động (góp phần vào ý nghĩa nỗ lực hoặc hoạt động)
- 夫 hậu tố (kết hợp với 工 để tạo thành từ có nghĩa là thời gian hoặc kỹ năng)
Ví dụ
我今天没有工夫去购物。
wǒ jīn tiān méi yǒu gōng fu qù gòu wù
Hôm nay tôi không có thời gian đi mua sắm.
-
Ví dụ
这个产品需要经过十个工序才能完成。
zhè ge chǎn pǐn xū yào jīng guò shí ge gōng xù cái néng wán chéng
Sản phẩm này cần trải qua mười quy trình công việc mới có thể hoàn thành.
-
- 义 tự nguyện, chính nghĩa (chỉ dịch vụ không trả công và tự nguyện)
- 工 công việc, công nhân (lao động hoặc người thực hiện dịch vụ)
Ví dụ
她每周末都去医院做义工。
tā měi zhōu mò dōu qù yī yuàn zuò yì gōng
Cô ấy đến bệnh viện làm tình nguyện viên mỗi cuối tuần.
-
- 农 nông nghiệp; chỉ nguồn gốc nông thôn
- 民 dân/công dân; chỉ người
- 工 công nhân/lao động; chỉ nghề nghiệp
Ví dụ
农民工为城市建设做出了巨大贡献。
nóng mín gōng wèi chéng shì jiàn shè zuò chū le jù dà gòng xiàn
Công nhân nhập cư đã đóng góp to lớn cho việc xây dựng thành phố.
-
Ví dụ
他到城里务工,每月寄钱回家。
tā dào chéng lǐ wù gōng měi yuè jì qián huí jiā
Anh ấy đến thành phố làm công nhân di cư và gửi tiền về nhà mỗi tháng.
-
Ví dụ
这个项目下个月动工。
zhè ge xiàng mù xià ge yuè dòng gōng
Dự án này sẽ khởi công vào tháng sau.
-
- 勤 siêng năng, chăm chỉ (nhấn mạnh thái độ cần cù trong công việc)
- 工 làm việc, lao động (đề cập đến thành phần công việc của chương trình)
- 俭 tiết kiệm, kiệm ước (nhấn mạnh sống tiết kiệm và tiết kiệm tiền)
- 学 học, học tập (đề cập đến thành phần giáo dục/học thuật)
Ví dụ
很多大学生通过勤工俭学来减轻家庭负担。
hěn duō dà xué shēng tōng guò qín gōng jiǎn xué lái jiǎn qīng jiā tíng fù dān
Nhiều sinh viên đại học sử dụng chương trình vừa học vừa làm để giảm gánh nặng cho gia đình.
-
Ví dụ
她加入了工会。
tā jiā rù le gōng huì
Cô ấy đã gia nhập công đoàn.
-
- 工 công việc, lao động (đại diện cho lao động chân tay và nghề thợ)
- 匠 thợ, bậc thầy (đại diện cho kỹ năng, chuyên môn và tay nghề)
Ví dụ
这位老工匠制作的家具非常精美。
zhè wèi lǎo gōng jiàng zhì zuò de jiā jù fēi cháng jīng měi
Đồ nội thất do thợ thủ công già này làm rất tinh xảo.
-
Ví dụ
他的字写得很工整。
tā de zì xiě de hěn gōng zhěng
Chữ viết của anh ấy rất gọn gàng.
-
Ví dụ
我的哥哥选择了工科,因为他喜欢数学和物理。
wǒ de gē ge xuǎn zé le gōng kē yīn wèi tā xǐ huan shù xué hé wù lǐ
Anh trai tôi chọn ngành kỹ thuật vì anh ấy thích toán và vật lý.
-
Ví dụ
工人们因为不满工资待遇而怠工。
gōng rén men yīn wèi bù mǎn gōng zī dài yù ér dài gōng
Công nhân làm việc chậm chạp vì không hài lòng với tiền lương và đãi ngộ.
-
Ví dụ
这条路正在施工,请绕行。
zhè tiáo lù zhèng zài shī gōng qǐng rào xíng
Con đường này đang thi công, xin vui lòng đi vòng.
-
Ví dụ
新机场预计三年后竣工。
xīn jī chǎng yù jì sān nián hòu jùn gōng
Sân bay mới dự kiến sẽ hoàn thành trong ba năm.
-
Ví dụ
工人们决定罢工要求加薪。
gōng rén men jué dìng bà gōng yāo qiú jiā xīn
Công nhân quyết định đình công để yêu cầu tăng lương.
Cấu trúc & nét viết
开 là bộ thủ trong 5 chữ
开 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
工 là bộ thủ trong 19 chữ
工 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét