Chữ
食
食
HSK 4
- 1. ăn
- 2. ăn cơm
- 3. thức ăn; lương thực
- 4. thức ăn cho động vật
- 5. dùng để ăn hoặc nêm nếm
- 6. hiện tượng nhật thực hoặc nguyệt thực
Từ dùng 食 như shí (18)
Cấu trúc & nét viết
食
— ăn
食 là bộ thủ trong 1 chữ
HSK 4
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
HSK 1
HSK 2
良 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 6
Thứ tự nét