Chữ
缸
- 1. vật đựng lớn đáy nhỏ miệng rộng, làm bằng gốm, sứ, men hoặc thủy tinh
- 2. gốm thô; vật liệu gốm làm từ đất sét và cát, thường tráng men thô bên ngoài
- 3. vật có hình dạng như cái chum
- 4. họ
Từ dùng 缸 như gāng (0)
Cấu trúc & nét viết
缸
— vật đựng lớn đáy nhỏ miệng rộng, làm bằng gốm, sứ, men hoặc thủy tinh
缸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
工 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 2
HSK 4
HSK 6
Thứ tự nét