Từ
智商 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
智商 (zhì shāng) là một từ tiếng Trung: chỉ số thông minh (IQ). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 智商
名 danh từ
chỉ số thông minh (IQ)
她智商超过140,是个天才。
Chỉ số thông minh của cô ấy trên 140, cô ấy là thiên tài.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
智 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
知 là bộ thủ trong 2 chữ
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét
商 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
冏 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét