Chữ

最

zuì HSK 3
最 zuì HSK 3
  • 1. nhất; biểu thị mức độ cao nhất
  • 2. người hoặc vật đứng đầu, không gì sánh bằng
Từ dùng 最 như zuì (6)
Cấu trúc & nét viết
最 zuì — nhất; biểu thị mức độ cao nhất

最 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét