Từ

人次 (rén cì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

人次 (rén cì) là một từ tiếng Trung: lượt người. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 人次

量 liàng lượng từ

lượt người

今年博物馆接待游客超过一百万人次。

jīn nián bó wù guǎn jiē dài yóu kè chāo guò yī bǎi wàn rén cì

Năm nay bảo tàng đã đón tiếp hơn một triệu lượt người.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

人 rén — người

次 cì — lần

Cấu trúc & nét viết
1 人 rén — con người; động vật bậc cao có thể chế tạo và sử dụng công cụ
人 là bộ thủ trong 18 chữ

人 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 次 cì — thứ tự; thứ bậc
次 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

Thứ tự nét