Chữ
引
- 1. kéo; lôi
- 2. trích dẫn; dùng làm bằng chứng
- 3. (văn viết) rời đi; rút lui
- 4. đơn vị đo dài bằng 10 丈 (khoảng 33⅓ mét)
- 5. dây thừng của xe tang thời cổ đại
- 6. kích phát; gây ra
- 7. dẫn đến; làm xuất hiện
- 8. thể văn cổ tương tự lời tựa (序)
- 9. dải vải dài dùng để kéo quan tài trong đám tang
- 10. họ
- 11. một thể thơ nhạc phủ
- 12. (văn viết) duỗi ra; vươn dài
- 13. dẫn dắt; hướng dẫn
Từ dùng 引 như yǐn (15)
Cấu trúc & nét viết
引
— kéo; lôi
引 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
HSK 4
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
丨 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét