Chữ

引

yǐn HSK 4
引 yǐn HSK 4
  • 1. kéo; lôi
  • 2. trích dẫn; dùng làm bằng chứng
  • 3. (văn viết) rời đi; rút lui
  • 4. đơn vị đo dài bằng 10 丈 (khoảng 33⅓ mét)
  • 5. dây thừng của xe tang thời cổ đại
  • 6. kích phát; gây ra
  • 7. dẫn đến; làm xuất hiện
  • 8. thể văn cổ tương tự lời tựa (序)
  • 9. dải vải dài dùng để kéo quan tài trong đám tang
  • 10. họ
  • 11. một thể thơ nhạc phủ
  • 12. (văn viết) duỗi ra; vươn dài
  • 13. dẫn dắt; hướng dẫn
Từ dùng 引 như yǐn (15)
Cấu trúc & nét viết