Chữ

务

wù HSK 3
务 wù HSK 3
  • 1. việc; công việc
  • 2. làm; chuyên tâm vào
  • 3. trạm thu thuế cũ; nay dùng trong địa danh
  • 4. nhất định; phải
  • 5. họ
Từ dùng 务 như wù (23)
Cấu trúc & nét viết
务 wù — việc; công việc
务 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét