Chữ
务
务
HSK 3
- 1. việc; công việc
- 2. làm; chuyên tâm vào
- 3. trạm thu thuế cũ; nay dùng trong địa danh
- 4. nhất định; phải
- 5. họ
Từ dùng 务 như wù (23)
Cấu trúc & nét viết
务
— việc; công việc
务 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 5
力 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
HSK 5
劝
thuyết phục; khuyên giải bằng cách nêu sự thật và lý lẽ
劳
lao động; hoạt động tạo ra của cải vật chất hoặc tinh thần
势
hình thái hoặc tình trạng biểu hiện ra: ① hiện tượng tự nhiên hoặc tình thế trong tự nhiên; ② tư thế hoặc dáng điệu của động tác; ③ tình thế trong các hoạt động chính trị, quân sự hoặc xã hội
勤
chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng)
幼
nhỏ tuổi; non nớt (trái với 老)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét