Chữ
云
- 1. (văn viết) nói
- 2. (văn viết) trợ từ tình thái dùng ở đầu, giữa hoặc cuối câu để nhấn mạnh
- 3. mây
- 4. Vân Nam (tỉnh)
- 5. họ
- 6. trợ từ cấu trúc dùng cuối câu, chỉ lời dẫn có phần lược bỏ
Từ dùng 云 như yún (2)
Cấu trúc & nét viết
云
— (văn viết) nói
云 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 1
HSK 2
gồm có
厶 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 1
HSK 5
Thứ tự nét