Từ

竣工 (jùn gōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

竣工 (jùn gōng) là một từ tiếng Trung: hoàn thành xây dựng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 竣工

动 dòng động từ

hoàn thành xây dựng

新机场预计三年后竣工。

xīn jī chǎng yù jì sān nián hòu jùn gōng

Sân bay mới dự kiến sẽ hoàn thành trong ba năm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

竣 jùn — hoàn thành, kết thúc (dự án)

工 gōng — công trình, xây dựng

Cấu trúc & nét viết
1 竣 jùn — hoàn thành; kết thúc (công việc hoặc dự án)

竣 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 工 gōng — công nhân; giai cấp công nhân
工 là bộ thủ trong 19 chữ

工 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét