Chữ
友
- 1. bạn bè, người thân thiết
- 2. thân thiện, gần gũi nhau
- 3. hữu nghị, thân thiện
- 4. họ
Từ dùng 友 như yǒu (13)
-
Ví dụ
她是我的女朋友。
tā shì wǒ de nǚ péng you
Cô ấy là bạn gái của tôi.
-
Ví dụ
老师给小朋友讲故事。
lǎo shī gěi xiǎo péng yǒu jiǎng gù shi
Giáo viên kể chuyện cho các em.
-
Ví dụ
我有很多朋友。
wǒ yǒu hěn duō péng you
Tôi có nhiều bạn.
-
Ví dụ
她的男朋友很帅。
tā de nán péng you hěn shuài
Bạn trai của cô ấy rất đẹp trai.
-
Ví dụ
他对每个人都很友好。
tā duì měi gè rén dōu hěn yǒu hǎo
Anh ấy thân thiện với mọi người.
Xem thêm (+8)
-
Ví dụ
他们的友情已经持续了二十年。
tā men de yǒu qíng yǐ jīng chí xù le èr shí nián
Tình bạn của họ đã kéo dài được hai mươi năm.
-
Ví dụ
他们之间建立了深厚的友谊。
tā men zhī jiān jiàn lì le shēn hòu de yǒu yì
Họ đã thiết lập một tình bạn sâu sắc giữa họ.
-
Ví dụ
我在论坛上认识了很多网友。
wǒ zài lùn tán shàng rèn shi le hěn duō wǎng yǒu
Tôi đã làm quen với nhiều bạn mạng trên diễn đàn.
-
Ví dụ
我邀请了所有亲朋好友来参加我的婚礼。
wǒ yāo qǐng le suǒ yǒu qīn péng hǎo yǒu lái cān jiā wǒ de hūn lǐ
Tôi đã mời tất cả thân bằng và bạn bè đến dự đám cưới của tôi.
-
Ví dụ
他是我多年的友人。
tā shì wǒ duō nián de yǒu rén
Anh ấy là bạn nhiều năm của tôi.
-
Ví dụ
他对每个人都很友善。
tā duì měi gè rén dōu hěn yǒu shàn
Anh ấy thân thiện với mọi người.
-
Ví dụ
老战友们每年都会聚会一次。
lǎo zhàn yǒu men měi nián dōu huì jù huì yí cì
Các chiến hữu cũ tụ họp một lần mỗi năm.
-
Ví dụ
美国是日本的重要盟友。
Měi guó shì Rì běn de zhòng yào méng yǒu
Hoa Kỳ là một đồng minh quan trọng của Nhật Bản.
Cấu trúc & nét viết
友 là bộ thủ trong 1 chữ
友 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét