Từ
智慧 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
智慧 (zhì huì) là một từ tiếng Trung: trí tuệ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 智慧
名 danh từ
trí tuệ
古人的智慧值得我们学习。
Trí tuệ của người xưa đáng để chúng ta học hỏi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
智 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
知 là bộ thủ trong 2 chữ
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét
慧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丰 là bộ thủ trong 6 chữ
丰 là bộ thủ trong 6 chữ
彐 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét