Chữ
队
- 1. hàng; đội hình
- 2. tập thể có tổ chức; đội
- 3. ở Trung Quốc, chỉ riêng Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc
- 4. dạng cổ của «坠»
- 5. lượng từ chỉ người hoặc vật xếp thành hàng
Từ dùng 队 như duì (15)
Cấu trúc & nét viết
队
— hàng; đội hình
队 là bộ thủ trong 1 chữ
HSK 7
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
郑
tên nước chư hầu thời nhà Chu, ở vùng Tân Trịnh, tỉnh Hà Nam ngày nay
鄙
thô tục; thấp hèn
阱
hố bẫy để bắt thú hoang dã
陈
đặt; bày; xếp
陋
xấu xí; khó nhìn
陡
dốc đứng, gần thẳng đứng
陨
(văn viết) rơi xuống, sa xuống
陵
đồi; gò
陶
đồ gốm làm từ đất sét nung, mềm hơn sứ và có tính hút nước
隆
to lớn; thịnh soạn
隘
ải quan; nơi hiểm yếu chật hẹp
隙
khe hở; vết nứt
隧
đường hầm; lối đi xuyên núi hoặc dưới lòng đất
人 là bộ thủ trong 18 chữ
HSK 1
HSK 2
Thứ tự nét