Từ

分工 (fēn gōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

分工 (fēn gōng) là một từ tiếng Trung: phân công. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 分工

动 dòng động từ

phân công

我们需要分工合作,才能按时完成项目。

wǒ men xū yào fēn gōng hé zuò cái néng àn shí wán chéng xiàng mù

Chúng ta cần phân công và hợp tác để hoàn thành dự án đúng hạn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

分 fēn — chia, phân

工 gōng — công việc, lao động

Cấu trúc & nét viết
1 分 fēn — chia; tách (trái với 合)
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 工 gōng — công nhân; giai cấp công nhân
工 là bộ thủ trong 19 chữ

工 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét