Chữ

项

xiàng HSK 5
项 xiàng HSK 5
  • 1. (văn viết) gáy, phần sau của cổ
  • 2. họ
  • 3. loại hoặc mục của sự vật
  • 4. khoản tiền, quỹ
  • 5. đơn thức trong đại số, không nối bằng dấu cộng hay trừ
  • 6. lượng từ dùng cho các mục được liệt kê
Từ dùng 项 như xiàng (9)
Cấu trúc & nét viết
项 xiàng — (văn viết) gáy, phần sau của cổ

项 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét