Chữ
项
- 1. (văn viết) gáy, phần sau của cổ
- 2. họ
- 3. loại hoặc mục của sự vật
- 4. khoản tiền, quỹ
- 5. đơn thức trong đại số, không nối bằng dấu cộng hay trừ
- 6. lượng từ dùng cho các mục được liệt kê
Từ dùng 项 như xiàng (9)
Cấu trúc & nét viết
项
— (văn viết) gáy, phần sau của cổ
项 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
工 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 2
HSK 4
HSK 6
页 là bộ thủ trong 26 chữ
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét