Chữ
明
明
HSK 1
- 1. sáng, rực rỡ (đối lập với «tối»)
- 2. rõ ràng, dễ hiểu
- 3. công khai, lộ ra ngoài, không che giấu
- 4. tinh tường, sắc sảo, nhìn rõ sự việc
- 5. ánh sáng, sự quang minh
- 6. thị giác, tầm nhìn
- 7. hiểu, thông hiểu
- 8. (văn viết) biểu đạt, thể hiện
- 9. rõ ràng là, hiển nhiên (trạng từ)
- 10. tiếp theo, hôm sau, năm sau
- 11. triều đại nhà Minh (1368–1644), do Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương sáng lập
- 12. họ
- 13. thần linh, thần thánh (trong tín ngưỡng dân gian)
- 14. (văn viết) sáng đẹp, rực rỡ
- 15. (văn viết) năng lực nhận thức, khả năng hiểu biết
Từ dùng 明 như míng (32)
Cấu trúc & nét viết
明
— sáng, rực rỡ (đối lập với «tối»)
明 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
旷
trống rộng, mênh mông
旺
hưng thịnh; phồn thịnh; (lửa) cháy mạnh
昌
thịnh vượng; phồn thịnh
昏
hoàng hôn; lúc trời vừa tối
昔
ngày xưa; thời trước (đối lập với 今)
昧
mơ hồ; ngu muội
晃
lắc, đung đưa
晋
tiến lên, tiến về phía trước
晓
lúc bình minh, rạng đông
晤
gặp gỡ, gặp mặt
晶
sáng; rực rỡ
暄
(văn viết) ấm áp (của nắng mặt trời)
暧
(văn viết) ánh sáng mờ tối, không rõ ràng
暮
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
曙
bình minh; tảng sáng
曝
dùng trong "曝光": ① phim ảnh hoặc giấy nhạy sáng tiếp xúc với ánh sáng; ② phơi bày sự việc bí mật
莫
(văn viết) không ai; không có gì
蹋
giẫm; đạp lên
隙
khe hở; vết nứt
鲁
chậm chạp; ngu đần
月 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 1
HSK 4
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét