Chữ

贵

guì HSK 5
贵 guì HSK 5
  • 1. đắt; có giá trị cao (trái nghĩa với 贱)
  • 2. được đánh giá cao; đáng trân trọng hoặc coi trọng
  • 3. coi trọng một đặc điểm hay tình trạng nào đó
  • 4. địa vị cao; cao quý (trái nghĩa với 贱)
  • 5. kính ngữ dùng để chỉ sự vật liên quan đến đối phương
  • 6. họ
  • 7. chỉ tỉnh Quý Châu
Từ dùng 贵 như guì (12)
Cấu trúc & nét viết
贵 guì — đắt; có giá trị cao (trái nghĩa với 贱)
贵 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
3 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét