Từ

亲人 (qīn rén) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

亲人 (qīn rén) là một từ tiếng Trung: người thân. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 亲人

名 míng danh từ

người thân

她很想念远方的亲人。

tā hěn xiǎng niàn yuǎn fāng de qīn rén

Cô ấy rất nhớ người thân ở xa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

亲 qīn — thân thiết, gần gũi

人 rén — người

Cấu trúc & nét viết
1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 人 rén — con người; động vật bậc cao có thể chế tạo và sử dụng công cụ
人 là bộ thủ trong 18 chữ

人 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét