Từ

商人 (shāng rén) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

商人 (shāng rén) là một từ tiếng Trung: thương nhân. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 商人

名 míng danh từ

thương nhân

他是一位成功的商人。

tā shì yī wèi chéng gōng de shāng rén

Anh ấy là một thương nhân thành công.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

商 shāng — thương mại

人 rén — người

Cấu trúc & nét viết
1 商 shāng — bàn bạc, thương lượng

商 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 人 rén — con người; động vật bậc cao có thể chế tạo và sử dụng công cụ
人 là bộ thủ trong 18 chữ

人 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét