Chữ
筋
- 1. gân hoặc dây chằng nối cơ với xương
- 2. tĩnh mạch nhìn thấy dưới da (thông tục)
- 3. cơ bắp
- 4. (~儿) thứ gì đó giống gân
Từ dùng 筋 như jīn (1)
Cấu trúc & nét viết
筋
— gân hoặc dây chằng nối cơ với xương
筋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
HSK 2
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
肺
phổi (cơ quan hô hấp)
肿
sưng (da, niêm mạc hoặc cơ do rối loạn tuần hoàn cục bộ, viêm nhiễm, mưng mủ hoặc chảy máu trong)
胞
nhau thai và màng bọc thai
胶
chất keo dính (làm từ da, sừng động vật, nhựa cây hoặc tổng hợp)
胸
ngực; phần trước thân mình giữa cổ và bụng
脂
chất béo hoặc dầu từ mô động vật hay hạt cây có dầu
脆
giòn, dễ gãy (trái nghĩa với "韧")
脖
cổ (phần nối đầu với thân)
腔
khoang bên trong cơ thể động vật
臂
cánh tay
骨
xương, mô cứng nâng đỡ cơ thể người và động vật có xương sống
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
胎
thai nhi; phôi thai trong bụng mẹ
胚
phôi; sinh vật trong giai đoạn phát triển ban đầu, được hình thành từ trứng thụ tinh hoặc chưa thụ tinh
脉
mạch máu
腆
(văn viết) phong phú; dồi dào
腊
lễ tế cổ đại dâng lên các thần vào tháng 12 âm lịch
腕
cổ tay; cổ chân
腥
thịt sống; thực phẩm thịt và cá
腹
bụng; vùng bụng
腻
chán ngán vì thức ăn quá nhiều dầu mỡ
腼
nhút nhát, ngượng ngùng; xem 腼腆
膛
khoang cơ thể
膜
màng (mô mỏng trong cơ thể người, động vật và thực vật)
膝
đầu gối, phần trước nối đùi và cẳng chân, chứa khớp
膨
phồng lên, giãn nở
膳
bữa ăn; thức ăn
臀
mông
藤
tên thực vật: ① tử đằng (紫藤), cây leo hoa tím, thường gọi là 藤萝; ② mây (白藤), cây thân gỗ thường xanh với thân dài, mềm dẻo và bền dùng đan ghế, giỏ, hộp, thường gọi là 藤子; ③ cây đằng hoàng (藤黄), cây thường xanh có nhựa vàng dùng làm thuốc màu, nhưng độc không dùng nhuộm thực phẩm
豚
lợn con; lợn nói chung
力 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
HSK 5
劝
thuyết phục; khuyên giải bằng cách nêu sự thật và lý lẽ
劳
lao động; hoạt động tạo ra của cải vật chất hoặc tinh thần
势
hình thái hoặc tình trạng biểu hiện ra: ① hiện tượng tự nhiên hoặc tình thế trong tự nhiên; ② tư thế hoặc dáng điệu của động tác; ③ tình thế trong các hoạt động chính trị, quân sự hoặc xã hội
勤
chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng)
幼
nhỏ tuổi; non nớt (trái với 老)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét