Từ

焕然一新 (huàn rán yī xīn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

焕然一新 (huàn rán yī xīn) là một từ tiếng Trung: hoàn toàn mới mẻ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 焕然一新

成语 chéng yǔ thành ngữ

hoàn toàn mới mẻ

经过装修,这座老房子焕然一新。

jīng guò zhuāng xiū zhè zuò lǎo fáng zi huàn rán yī xīn

Sau khi sửa chữa, ngôi nhà cũ này đã hoàn toàn mới mẻ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

焕 huàn — rực rỡ, tỏa sáng (truyền tải sự sáng sủa và sức sống)

然 rán — hậu tố chỉ trạng thái hoặc cách thức

一 yī — hoàn toàn, trọn vẹn (nhấn mạnh tính toàn bộ)

新 xīn — mới, tươi mới

Cấu trúc & nét viết
1 焕 huàn — sáng sủa; rực rỡ

焕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 火 huǒ — ánh sáng và ngọn lửa khi cháy; ví: khẩn cấp
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét

2 然 rán — (văn viết) đúng; phải
然 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét

3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

一 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 新 xīn — trái với 'cũ': ① mới xuất hiện; mới trải qua ② mới sản xuất; chưa dùng ③ thay đổi so với trước
新 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

4.1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét