Từ

一切 (yí qiè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

一切 (yí qiè) là một từ tiếng Trung: tất cả. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 一切

代 dài đại từ

tất cả

一切都会好起来的。

yí qiè dōu huì hǎo qi lai de

Mọi thứ sẽ ổn thôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

一 yī / yí — tất cả

Phát âm theo ngữ cảnh: yí

切 qiè — mọi thứ

Cấu trúc & nét viết
1 一 yī / yí — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

一 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 切 qiè — khớp sát, phù hợp
Xpinyin
切 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.1 七 qī — số bảy (6+1)
七 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét