Từ

自然而然 (zì rán ér rán) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

自然而然 (zì rán ér rán) là một từ tiếng Trung: tự nhiên; một cách tự nhiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 自然而然

副 fù phó từ

tự nhiên; một cách tự nhiên

时间长了,两个人自然而然就成了好朋友。

shí jiān cháng le liǎng gè rén zì rán ér rán jiù chéng le hǎo péng you

Theo thời gian, hai người tự nhiên trở thành bạn tốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

自 zì — tự; từ bên trong

然 rán — như vậy; theo cách đó (lần đầu)

而 ér — và; từ nối

然 rán — như vậy; theo cách đó (lặp lại nhấn mạnh)

Cấu trúc & nét viết
1 自 zì — tự mình; bản thân
自 là bộ thủ trong 6 chữ

自 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 然 rán — (văn viết) đúng; phải
然 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét

3 而 ér — liên từ nối động từ, tính từ hoặc mệnh đề: ① nối các thành phần tiếp nối nhau ② nối thành phần khẳng định và phủ định bổ sung nhau ③ nối các thành phần tương phản (chuyển tiếp) ④ nối các thành phần có quan hệ nhân quả
而 là bộ thủ trong 3 chữ

而 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 然 rán — (văn viết) đúng; phải
然 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

4.1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét