Chữ
丘
丘
HSK 7
- 1. đồi nhỏ; gò đất
- 2. (văn viết) mộ; nấm mồ
- 3. thửa (đơn vị đo mảnh ruộng nước)
- 4. dùng gạch đá bít kín quan tài để quàn tạm
- 5. họ
Từ dùng 丘 như qiū (1)
Cấu trúc & nét viết
丘
— đồi nhỏ; gò đất
丘 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
斤 là bộ thủ trong 15 chữ
HSK 1
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
2
一
— số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
HSK 1
下
vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
两
hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
事
việc; sự việc; mọi hiện tượng và hoạt động trong tự nhiên và xã hội
候
chờ đợi; đợi
元
nhà Nguyên (1271–1368), do Hốt Tất Liệt thành lập
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
兴
thịnh hành; phổ biến
再
hai lần; lần thứ hai
前
phía trước; mặt trước (đối lập với 后)
天
bầu trời
子
con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
师
thầy giáo; người truyền dạy
本
rễ hoặc thân cây
正
thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
百
một trăm (số 100)
贵
đắt; có giá trị cao (trái nghĩa với 贱)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét