Từ

新鲜 (xīn xiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

新鲜 (xīn xiān) là một từ tiếng Trung: tươi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 新鲜

形 xíng tính từ

tươi

这些水果很新鲜。

zhè xiē shuǐ guǒ hěn xīn xiān

Những trái cây này rất tươi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

新 xīn — mới

鲜 xiān — tươi, không hỏng

Cấu trúc & nét viết
1 新 xīn — trái với 'cũ': ① mới xuất hiện; mới trải qua ② mới sản xuất; chưa dùng ③ thay đổi so với trước
新 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 鲜 xiān — vừa mới giết mổ hoặc thu hoạch; tươi
Xpinyin

鲜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét