Từ

数一数二 (shǔ yī shǔ èr) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

数一数二 (shǔ yī shǔ èr) là một từ tiếng Trung: hàng đầu; thuộc diện xuất sắc nhất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 数一数二

成语 chéng yǔ thành ngữ

hàng đầu; thuộc diện xuất sắc nhất

这家餐厅在城里数一数二。

zhè jiā cān tīng zài chéng lǐ shǔ yī shǔ èr

Nhà hàng này thuộc hàng đầu trong thành phố.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

数 shǔ — đếm; chỉ hành động xếp hạng hoặc liệt kê

一 yī — một; đại diện cho vị trí đầu tiên hoặc hàng đầu

数 shǔ — đếm (lặp lại); tiếp tục quá trình liệt kê

二 èr — hai; đại diện cho vị trí thứ hai, hoàn thành tầng cao nhất

Cấu trúc & nét viết
1 数 shǔ — đếm; kể từng cái một
Xpinyin

数 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 娄 lóu — một trong 28 tú (cung trăng) trong thiên văn học Trung Hoa
娄 là bộ thủ trong 5 chữ
1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

一 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 数 shǔ — đếm; kể từng cái một
Xpinyin

数 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 娄 lóu — một trong 28 tú (cung trăng) trong thiên văn học Trung Hoa
娄 là bộ thủ trong 5 chữ
3.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

4 二 èr — hai (số)
二 là bộ thủ trong 5 chữ

二 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét