Chữ

丙

bǐng
  • 1. can thứ ba trong Thập Can; dùng để chỉ thứ tự thứ ba
  • 2. (văn viết) 丙丁; chỉ lửa
  • 3. họ
Từ dùng 丙 như bǐng (0)
Cấu trúc & nét viết
丙 bǐng — can thứ ba trong Thập Can; dùng để chỉ thứ tự thứ ba
丙 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2 内 nèi — bên trong; nội (đối lập với "外")
内 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét