Chữ
灶
- 1. bếp lò làm bằng gạch, đất, đá hoặc kim loại
- 2. táo quân (thần bếp)
- 3. nhà bếp (nghĩa mượn)
- 4. họ
Từ dùng 灶 như zào (0)
Cấu trúc & nét viết
灶
— bếp lò làm bằng gạch, đất, đá hoặc kim loại
灶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
火 là bộ thủ trong 45 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
炊
nấu ăn, nhóm lửa nấu cơm
炖
hầm (đun sôi rồi nấu lửa nhỏ cho mềm nhừ, thường dùng cho thịt)
炫
(văn viết) chói mắt (bởi ánh sáng mạnh)
炬
đuốc
炮
đại bác; pháo (cỡ nòng trên 2 cm; gồm súng cối, lựu pháo, pháo, pháo phòng không, v.v.)
烁
sáng lấp lánh
烘
hơ ấm hoặc sấy khô bằng lửa, điện hay hơi nước
烛
nến, vật bằng sáp có tim dùng để thắp sáng
焕
sáng sủa; rực rỡ
焙
rang hoặc sấy khô bằng lửa nhỏ trong dụng cụ
焚
đốt cháy
焰
ngọn lửa
煌
sáng rực; rạng rỡ
煲
(phương ngữ) nồi sâu thành đứng
煽
cùng nghĩa với "扇"
熄
tắt lửa; dập tắt
熨
là (quần áo) bằng bàn là
耿
(văn viết) sáng; rực rỡ
荧
(văn viết) ánh sáng yếu ớt; lờ mờ
赤
màu đỏ, hơi nhạt hơn đỏ son
土 là bộ thủ trong 76 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
坝
đập hoặc đê ngăn hoặc bảo vệ dòng sông
坟
mộ đất; nấm mồ
坠
rơi; ngã xuống
坦
bằng phẳng và rộng
坪
bãi đất bằng phẳng
坷
(văn viết) dùng trong '坎坷': ① (đường) gồ ghề, lồi lõm (trái với '平坦'); ② nghĩa bóng: gian nan, trắc trở; không thuận lợi; không đạt chí
垄
luống đất trên ruộng để trồng cây
垒
tường phòng thủ hoặc công sự trong doanh trại quân sự cổ đại
垦
khai hoang, vỡ đất hoang để canh tác
垫
chèn, lót hoặc đệm thứ gì đó để nâng cao, làm dày thêm, làm phẳng hoặc cách ly
垮
sụp đổ, đổ sập
堕
rơi xuống, sa xuống
堡
pháo đài; đồn lũy
堤
đê; công trình đắp đất đá dọc theo sông, hồ hoặc biển để ngăn nước
堪
có thể; đủ sức; xứng đáng
塌
sụp đổ, sụt lún
塘
đê, bờ đắp
墅
biệt thự; nhà vườn để nghỉ dưỡng (thường ở ngoại ô hoặc nơi có cảnh đẹp)
墓
mộ; phần mộ
墟
phế tích; nơi hoang tàn từng có người ở
墨
thỏi mực (làm từ bồ hóng hoặc khói thông); cũng chỉ mực lỏng mài ra từ thỏi mực với nước
寺
cơ quan chính phủ thời cổ đại
捏
véo, kẹp (bằng ngón tay cái và các ngón khác)
杜
cây lê birch (cây rụng lá, quả nhỏ và chát, dùng làm gốc ghép chính cho cây lê)
灶
bếp lò làm bằng gạch, đất, đá hoặc kim loại
牡
đực (chỉ chim thú, trái với 牝)
疆
biên giới, ranh giới
睦
hòa thuận; thân thiện
赤
màu đỏ, hơi nhạt hơn đỏ son
Thứ tự nét