Từ

单一 (dān yī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

单一 (dān yī) là một từ tiếng Trung: đơn nhất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 单一

形 xíng tính từ

đơn nhất

他的饮食结构太单一了。

tā de yǐn shí jié gòu tài dān yī le

Chế độ ăn uống của anh ấy quá đơn điệu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

单 dān — đơn, một mình

一 yī — một, thống nhất

Cấu trúc & nét viết
1 单 dān — đơn giản; ít loại, ít hạng mục
单 là bộ thủ trong 4 chữ

单 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

一 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét