Từ

冰山一角 (bīng shān yī jiǎo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

冰山一角 (bīng shān yī jiǎo) là một từ tiếng Trung: phần nổi của tảng băng trôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 冰山一角

成语 chéng yǔ thành ngữ

phần nổi của tảng băng trôi

这些腐败案件只是冰山一角,问题比我们想象的严重得多。

zhè xiē fǔ bài àn jiàn zhǐ shì bīng shān yī jiǎo wèn tí bǐ wǒ men xiǎng xiàng de yán zhòng de duō

Những vụ tham nhũng này chỉ là phần nổi của tảng băng trôi; vấn đề nghiêm trọng hơn nhiều so với những gì chúng ta tưởng tượng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

冰 bīng — băng (tạo thành 'tảng băng trôi' với 山)

山 shān — núi (tạo thành 'tảng băng trôi')

一 yī — một (chỉ một phần nhỏ)

角 jiǎo — góc/đỉnh (phần nhìn thấy được)

Cấu trúc & nét viết
1 冰 bīng — băng; nước đóng rắn ở 0°C hoặc thấp hơn

冰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 山 shān — núi; đồi
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

山 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

一 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 角 jiǎo — sừng (phần cứng mọc trên đầu động vật, thường dài, cong và nhọn)
Xpinyin
角 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét