Chữ

度

dù HSK 4
度 dù HSK 4
  • 1. dụng cụ hoặc đơn vị đo độ dài
  • 2. mức độ tính chất vật lý của vật chất (độ cứng, nhiệt độ, nồng độ, độ ẩm, v.v.)
  • 3. đơn vị đo lường: ① 1/360 chu vi đường tròn; ② đơn vị góc phẳng (1° = 60 phút); ③ đơn vị kinh/vĩ độ; ④ đơn vị điện năng (1 độ = 1 kWh); ⑤ đơn vị tiêu cự kính (1 độ = 0,01 m⁻¹)
  • 4. mức độ đạt được của sự vật
  • 5. giới hạn; hạn độ
  • 6. quy tắc; tiêu chuẩn
  • 7. phạm trù triết học: giới hạn số lượng trong đó sự vật giữ nguyên chất; vượt qua giới hạn đó sẽ gây biến đổi về chất
  • 8. lòng khoan dung; độ lượng đối với người khác
  • 9. ngoại mạo; phong thái; cử chỉ
  • 10. họ
  • 11. lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động
  • 12. vượt qua (không gian); trải qua (thời gian)
  • 13. thuật ngữ Phật giáo/Đạo giáo: độ chúng sinh thoát khỏi khổ não, đạt giải thoát; cũng chỉ việc khuyên người xuất gia
  • 14. khoảng thời gian hoặc không gian nhất định
  • 15. điều dự định hoặc suy tính; ý định
Từ dùng 度 như dù (38)
Cấu trúc & nét viết
度 dù — dụng cụ hoặc đơn vị đo độ dài
度 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1 广 guǎng — rộng; rộng lớn (trái nghĩa với 狭)
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
3 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét