Chữ
反
- 1. lật ngược; đảo ngược
- 2. chuyển sang mặt đối lập; đảo chiều
- 3. quay lại; trở về
- 4. kháng cự; phản đối
- 5. phản bội; nổi loạn
- 6. suy luận tương tự
- 7. ngược lại; trái lại
- 8. phép phiên thiết "反切": ghi âm bằng hai chữ, viết sau hai chữ đó là "反"
- 9. dạng cổ của 返
Từ dùng 反 như fǎn (25)
Cấu trúc & nét viết
反
— lật ngược; đảo ngược
反 là bộ thủ trong 7 chữ
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
HSK 5
又 là bộ thủ trong 38 chữ
HSK 1
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Thứ tự nét